Inside out là gì và cấu trục cụm từ inside out trong câu tiếng Anh

“Inside out” có bao nhiêu cách dùng? Cấu trúc áp dụng cụ thể của “Inside out” trong câu tiếng Anh là gì? Trường hợp nào nên sử dụng “Inside out”? Những từ đồng nghĩa và có thể thay thế “Inside out” trong các câu tiếng Anh là gì? Hôm nay, chúng mình sẽ mang đến cho các bạn một từ vựng mới đó là “Inside out”. Chúng ta hãy cùng học về từ vựng “Inside out”, đây là một từ vựng có thể có nhiều bạn đã biết, bởi vì nó được sử dụng khá thường xuyên trong tiếng Anh, hoặc nếu các bạn chưa biết được ý nghĩa của từ vựng này thì đừng bỏ qua bài viết này nhé.

inside out là gì

(hình ảnh minh họa “inside out”)

1 Inside out nghĩa là gì ?

inside out có ý nghĩa Có phần bên trong hoặc bề mặt quay ra ngoài; đảo ngược hay có thể hiểu là lộn ngược, lộn trái.

Inside out có phát âm IPA giọng Anh-Mỹ là /ɪnˈsaɪd- aʊt/

Inside out có phát âm IPA giọng Anh-Anh là /ɪnˈsaɪd -aʊt/

inside out là tính từ

Ví dụ:

  • She put her hoodie on inside out.

  • Cô ấy mặc áo hoodie bị lộn từ trong ra.

  • She was in such a rush this morning that she didn’t even notice that her pants were inside out!

  • Sáng nay cô ấy đã quá vội vàng đến nỗi cô ấy thậm chí còn không nhận ra rằng chiếc quần của mình đã bị tuột ra ngoài!

  • Your t-shirt is inside out.

  • Áo thun của bạn bị trái rồi.

  • Jack turned the bag inside out.

  • Jack lộn cái túi trong ra ngoài.

  • The fallout from the filing led then-USA. Soccer Federation President John to resign and the team to hit back by wearing their warmups inside out before a game a few days after.

  • Sự thất bại từ việc nộp hồ sơ dẫn đến sau đó là Hoa Kỳ. Chủ tịch Liên đoàn bóng đá John từ chức và đội sẽ đánh trả bằng cách đeo súng chiến đấu của họ từ trong ra ngoài trước trận đấu vài ngày sau đó.

-Inside out còn có nghĩa là nếu bạn biết điều gì đó từ trong ra ngoài, bạn biết điều đó rất rõ. Có thể hiểu là biết tường tận, cặn kẽ điều gì đó.

Ví dụ:

  • John’s the best person to tell you how to get there because he knows the city inside out.

  • John’s là người tốt nhất để cho bạn biết làm thế nào để đến đó vì anh ấy rành thành phố này như lòng bàn tay.

  • I know my algebra inside out.

  • Tôi rành môn đại số.

  • I understood his work inside out.

  • Tôi hiểu tường tận công việc của anh ta.

  • James knows that computer program inside out.

  • James hiểu rõ chương trình vi tính đó.

2 Cấu trúc và cách dùng cụm từ inside out.

Qua định nghĩa ở phần một chúng ta đã biết được inside out là gì. Bây giờ chúng ta cùng nghiên cứu cấu trúc và cách dùng của cụm từ inside out trong tiếng Anh nhé.

inside out là gì

(hình ảnh minh họa “inside out”)

Inside out là trạng từ thì nó có ý nghĩa là Với bộ phận bên trong hoặc bề trong quay ra ngoài.

Ví du:

  • I had been wearing my t-shirt inside out all day and nobody bothered to tell me!

  • Tôi đã mặc áo thun bị trái suốt cả ngày và không ai thèm nói với tôi!

  • The present belongs to the curious; the ones who are not afraid to try it, explore it, poke at it, question it and turn it inside out.

  • Hiện tại thuộc về tò mò; những người không ngại thử nó, khám phá nó, chọc vào nó, đặt câu hỏi và biến nó từ trong ra ngoài.

Inside out là trạng từ có nghĩa là tường tận từng chi tiết.

Ví dụ:

  • I’ve watched this film inside out again and again, but I still enjoy it every time.

  • Tôi đã coi đi coi lại bộ phim này, nhưng tôi vẫn thích nó mỗi lần.

  • I’ve been studying this book for weeks now, so I know it inside and out.

  • Tôi đã nghiên cứu quyển sách này trong nhiều tuần này, vì vậy tôi biết nó tường tận.

Chúng ta có câu “beauty comes from inside out” nó mang ý nghĩa là Vẻ đẹp của bạn không được quyết định bởi vẻ ngoài của bạn, mà là tính cách của bạn. Nghĩa là vẻ đẹp ban đầu bắt đầu từ bên trong, giống như đó là phần quan trọng nhất, còn ngoại hình của bạn là ít quan trọng nhất. Nó bắt đầu từ bên trong và hoạt động theo cách của nó ra bên ngoài.

Ví dụ:

  • Do you really believe beauty comes from the outside-in?

  • Bạn có thật sự tin rằng vẻ đến đến từ bên trong?

  • Men who are taking a stand for women to live their authentic beauty – from the Inside-Out.

  • Những người đàn ông ủng hộ phụ nữ sống vẻ đẹp đích thực của họ -nó đến từ bên trong.

Turn (something) inside out : khiến (một địa điểm) trở nên vô tổ chức trong khi một người đang cố gắng tìm kiếm thứ gì đó. Theo nghĩa bóng thì nó có nghĩa là thay đổi ai đó một cách hoàn toàn.

Ví dụ:

  • I turned the closet inside out and still couldn’t find thát shirt

  • Tôi lật tủ từ trong ra ngoài vẫn không tìm thấy chiếc áo sơ mi ấy.

  • My life was turned inside out after the accident.

  • Cuộc sống của cô tôi đã hoàn toàn đảo ngược sau vụ tai nạn.

Vậy là chúng ta đã biết được “inside out” là gì, cũng như cấu trúc sử dụng cụm từ này trong tiếng Anh.

inside out là gì

(hình ảnh minh họa “inside out”)

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết, hằng ngày studytienganh sẽ luôn cập nhập những kiến thức thật hay và thú vị về tiếng Anh đến với các bạn. Chúc các bạn có một ngày học và làm việc thật tốt nhé.